| cá chẽm | dt. Cá biển, thân dài dẹp bên, lưng hơi gồ cao, bắp đuôi ngắn, đầu dài nửa trước nhỏ nhọn, mõm dài nhọn, hai vây lưng riêng biệt, vây ngực ngắn rộng, vây bụng lớn hơn vây ngực, vây đuôi tròn. |
| Mấy con cá chẽm tung mình lên rồi lại rới xuống. |
| Cá giống , cá gộc , cá chẽm chuồi mình giãy đành đạch. |
| Cũng có tác dụng bổ dưỡng gần giống cá lạc , bong bóng ccá chẽm(cá vược , ngư biêu , ngư phù) , có giá 4 ,9 triệu đồng/kg. |
| Theo lời người bán , ngoài việc có thể chế biến các món ăn ngon , bong bóng ccá chẽmcòn mang đến nhiều chế dinh dưỡng như các nguyên tố vi lượng , vitamin , protid , lipid , đường. |
| Bong bóng cá chế biến thành nhiều món khác nhau như hấp , rang , xào ,... Ảnh : Kiến thức Một loại bong bóng cá khác cũng thuộc hàng đắt đỏ là bong bóng ccá chẽm, được rao bán trên thị trường với giá 4 ,9 triệu đồng/kg. |
| Theo lời giới thiệu của người bán , thì không những có thể chế biến các món ăn ngon , mà bong bóng ccá chẽmcòn mang đến nhiều chế dinh dưỡng như các nguyên tố vi lượng , vitamin , protid , lipid , đường. |
* Từ tham khảo:
- cá chẽm chiên giòn
- cá chẽm chưng tương hột
- cá chẽn
- cá chẻng
- cá chép
- cá chép hoá long