| cá bơn | Nh. Thờn bơn. |
| Nhưng chiều nào cũng chỉ đủ cá bơn để thả lại con suối trong vắt. |
| Rồi chiều hôm sau hàng chục đứa lại lôi nhau xuống suối bắt cá bơn ”cải thiện“. |
| Có truyện đọc em có cớ để không tiếp khách và đỡ khỏi lên đồi hái hoa , xuống suối hứng cá bơn để giải buồn. |
| Nhưng chiều nào cũng chỉ đủ cá bơn để thả lại con suối trong vắt. |
| Rồi chiều hôm sau hàng chục đứa lại lôi nhau xuống suối bắt cá bơn "cải thiện". |
| Có truyện đọc em có cớ để không tiếp khách và đỡ khỏi lên đồi hái hoa , xuống suối hứng cá bơn để giải buồn. |
* Từ tham khảo:
- cá cả lợn lớn
- cá cả ởvực sâu
- cá cam
- cá cắn câu
- cá căng
- cá căng mõm nhọn