| cá bò | dt. Cá nước ngọt, cùng họ với cá ngạnh, da trơn, đầu bẹt, có bốn ngạnh. |
| cá bò | dt Cá nước ngọt, da trơn, đầu bẹt, có râu như cá trê: Cá bò nấu canh dưa rất ngon. |
| cá bò | d. Cá nước ngọt, hơi giống cá trê nhưng to hơn. |
| Các quán nem ở đây phục vụ cả phô mai que , khoai tây chiên bơ tỏi , ccá bò, trứng cút lộn xào me. |
| Kể về câu chuyện sống sót khó tin của mình , ông Trần Văn Tâm cho biết : tài sản lớn nhất của gia đình ông là chiếc tàu ccá bògù được đóng từ năm 1999 với giá hơn 32 cây vàng. |
| Thực tế , cá nhiễm độc chỉ là các loại cá sống ở tầng đáy như cá phèn , cá phèn đổng , cá đục , cá liệt , ccá bò, cá mú , cá ong... còn những cá được đánh bắt ở các ngư trường lớn như Hoàng Sa , Trường Sa , các vùng biển xa bờ hàng trăm hải lý thì không bị ảnh hưởng. |
* Từ tham khảo:
- cá bọc bột chiên
- cá bọc mỡ chài nướng
- cá bổi
- cá bổi phệt
- cá bông
- cá bỗng