| cá biệt | - tt. Riêng lẻ, không phổ biến, không điển hình: trường hợp cá biệt Cậu ấy là một học sinh cá biệt. |
| cá biệt | tt. Riêng lẻ, không phổ biến, không điển hình: trường hợp cá biệt o Cậu ấy là một học sinh cá biệt. |
| cá biệt | t. Riêng lẻ, ít có: Trường hợp cá biệt. |
| Hai Nhiều không còn là một cá nhân , một trường hợp cá biệt nữa. |
Theo số liệu công bố tại kỳ họp Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội sáng 4 12 2013 , số biệt thự thuộc nhóm I là 225 , nhóm II là 383 và nhóm III là 645 ; trong Biệt thự và thân phận 27 đó số biệt thự có từ 1 2 hộ dân ở chiếm 5% , có từ 5 10 hộ chiếm 50% , 40% có từ 10 15 hộ , cá biệt có biệt thự tới 35 40 hộ dân sinh sống. |
| cá biệttại phố Tây Bùi Viện , có những dorm tối giản mọi tiện ích , chỉ kê giường cho khách ngủ , diện tích 15 20m2. |
| Đây là một thị trường ngách hạn hẹp , phục vụ số ít nhu cầu ccá biệt. |
| Trong số này có các dự án lớn như : dự án khu đô thị mới Dịch Vọng do CTCP phát triển đô thị Từ Liêm đầu tư ; dự án nhà ở cao tầng ô đất CT2 , khu đô thị mới Trung Văn do CTCP BĐS Viettel đầu tư ; dự án khu đô thị Xa La do Doanh nghiệp tư nhân xây dựng số 1 Điện Biên (của ông Lê Thanh Thản) đầu tư Ccá biệtcó những dự án đã được giao đất trong thời gian dài , nhưng sở ngành không tham mưu trình UBND thành phố phê duyệt giá thu tiền sử dụng đất nên chủ đầu tư không có cơ sở nộp tiền sử dụng đất nhưng vẫn đầu tư xây dựng , kinh doanh và bán căn hộ , số tiền tạm tính lên tới 733 tỷ đồng. |
| Ngoài ra các doanh nghiệp còn tổ chức bóc thăm trúng thưởng và lì xì Tết cho công nhân lao động... Ccá biệt, Tết năm nay có hai doanh nghiệp tại ngành dệt và may mặc gặp khó khăn trong sản xuất kinh doanh nên không có điều kiện để chăm lo Tết cho công nhân. |
* Từ tham khảo:
- cá biệt hoá
- cá bò
- cá bọc bột chiên
- cá bọc mỡ chài nướng
- cá bổi
- cá bổi phệt