| buồng giấy | dt. Buồng làm việc giấy tờ ởnhiệm sở: tiếp khách tại buồng giấy. |
| buồng giấy | dt Nơi làm việc ở một cơ quan, một văn phòng: Ngồi đánh máy trong buồng giấy của giám đốc. |
| Nhân , một người bạn cùng buồng giấy thấy chàng vào , ngửng lên hỏi : Hôm nay anh đi chậm đến nửa giờ. |
| Thế trông có xấu đi nhiều không ? Ra đến ngoài buồng giấy , Trương sực nghĩ đến cái thất vọng ban sáng , cái thất vọng đã làm chàng thấy nhói ở quả tim khi biết Thu không đến hãng Etrier. |
Lộc nét mặt thản nhiên , tươi cười trả lời : Bẩm mẹ , chiều nay nhiều việc con phải ở lại buồng giấy mãi tới bẩy giờ. |
| Một trò lên ngồi bàn thầy giáo cầm thước đập mạnh và gióng giạc thét : Silence ! Tức thì ở khắp trong phòng nhao nhao lên những câu phản đối : Về chỗ ! A vo tre place !... Làm bộ gì thế , thằng Hạnh ? Hạnh thét to để cố trùm lấp những tiếng ồn ào : Các anh phải biết buồng giấy ông đốc ở ngay bên cạnh. |
| Lạ nhất là trong buồng giấy của quan phủ , luôn luôn đưa ra những tiếng bẩm tỉnh cách cổ và bỏ tù , và những người đến đó ai cũng vào với một cái đĩa không , rồi lại ra với một cái đĩa không. |
Lâu lâu một lúc , thì có tiếng cười , tiếng nói lơi lả từ trong buồng giấy sô ra. |
* Từ tham khảo:
- buồng gói
- buồng hương
- buồng khuê
- buồng lái
- buồng máy
- buồng the