| buôn lậu | đt. Mua bán hàng lậu thuế: Buôn lậu ở chợ trời. |
| buôn lậu | - đgt. Buôn những hàng cấm hoặc trốn thuế: Công an đã bắt được một bọn buôn lậu ở biên giới. |
| buôn lậu | đgt. Buôn bán hàng cấm hoặc buôn trốn thuế: chống buôn lậu o đầu cơ buôn lậu. |
| buôn lậu | đgt Buôn những hàng cấm hoặc trốn thuế: Công an đã bắt được một bọn buôn lậu ở biên giới. |
| buôn lậu | bt. Buôn đồ không đóng thuế. // Bọn buôn lậu. |
| buôn lậu | đg. Buôn những hàng trốn thuế và hàng cấm. |
Nguy hiểm như thế nàỏ A ! Cũng đại loại như một thứ trùm buôn lậu đường dài , chuyên tổ chức các cuộc vượt biên. |
| Lâm đi buôn lậu bị bắt , còn Há giết thằng tình nhân của vợ. |
Hắn có buôn lậu không? Người làng được phen tự hỏi nhau. |
| Đập vào mắt Thêu là chiếc khăn mà ngày xưa Lũng tặng , nhân dịp anh qua biên giới với vợ chồng Tư Hói buôn lậu vài thùng thuốc lá. |
| Mỹ : Một công dân Trung Quốc bị cáo buộc bbuôn lậuiPhone , iPad trị giá 1 ,1 triệu USD. |
| Một công dân gốc Trung Quốc ở Mỹ đang phải đối diện với cáo buộc liên quan đến việc bbuôn lậuiPhone , iPad giá trị lên tới 1 ,1 triệu USD. |
* Từ tham khảo:
- buôn may bán đắt
- buôn may bán gió
- buôn mây bán gió
- buôn Ngô bán Tầu không giàu bằng hà tiện
- buôn nguyệt bán hoa
- buôn ngược bán xuôi