Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cây xinh
dt.
Cây phân bố chủ yếu ởNha Trang, cao 8-15m, thân gỗ, cành xám, uốn lượn, lá hình mũi mác, thót lại thành góc ở gốc, chóp nhọn sắc, hoa trắng, cuống hoa mọc vòng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cây xương cá
-
cây xương cá
-
cầy
-
cầy
-
cầy
-
cầy ba sọc
* Tham khảo ngữ cảnh
Nơi đó gia đình nhỏ của anh đã xây được ngôi nhà có vườn
cây xinh
xắn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cây xinh
* Từ tham khảo:
- cây xương cá
- cây xương cá
- cầy
- cầy
- cầy
- cầy ba sọc