| buồn ăn | (không) trt. Không bắt thèm, ý thì muốn ăn cho có sức, nhưng miệng không bị kích-thích: Sầu riêng cơm chả buồn ăn, Đã bưng lấy bát lại dằn xuống mâm (CD) |
Buồn ngủ buồn nghê buồn ăn cơm nếp cháo kê thịt gà Buồn ăn bánh đúc bánh đa Buồn ăn khoai thẹp cùng là cháo kê. |
BK Em tôi buồn ngủ buồn nghê buồn ăn cơm nếp cháo kê thịt gà Em tôi buồn ngủ buồn ngà Củ từ khoai nướng cùng là cháo kê. |
Em tôi buồn ngủ buồn nghê buồn ăn cơm nếp thịt gà cháo kê Buồn ăn bánh đúc bánh đa Củ từ khoai nướng cùng là cháo kê Buồn ngủ buồn nghê Buồn ăn cơm nếp cháo kê thịt gà Buồn ăn bánh đúc bánh đa Củ từ khoai nướng cùng là cháo kê Buồn ngủ lại gặp chiếu manh Đã làm biếng lại gặp anh đứng đường. |
Buôn bấc buôn dầu Buôn lược chải đầu , buôn nhẫn lồng tay Buồn về một nỗi tháng giêng Mua áo cổ kiềng người mặc cho ai Buồn về một tiết tháng hai Bông chửa ra đài , người đã hái hoa Buồn về một tiết tháng ba Con mắt la đà , trong dạ tương tư Buồn về một tiết tháng tư Con mắt lừ đừ cơm chả buồn ăn Buồn về một tiết tháng năm Chưa đặt mình nằm , gà gáy , chim kêu. |
BK Buôn bấc buôn dầu Buôn lược chải đầu , buôn nhẫn lồng tay Buồn về một nỗi tháng giêng Mua áo cổ kiềng người mặc cho ai Buồn về một tiết tháng hai Bông chửa ra đài , người đã hái hoa Buồn về một tiết tháng ba Mưa dầu nắng lửa người ta lừ đừ Buồn về một tiết tháng tư Con mắt lừ đừ cơm chả buồn ăn Buồn về một tiết tháng năm Chưa đặt mình nằm , gà gáy , chim kêu. |
| Đã lâu rồi không làm việc , tôi hào hứng hết sức , đi luôn mà chẳng buồn ăn uống gì. |
* Từ tham khảo:
- cơm nhà
- cơm nhai
- cơm nhão
- cơm nhồi
- cơm ôi
- cơm rượu