| cấu tạo từ | dt. 1. Sự hình thành từ bằng những phương thức và theo những mẫu nhất định trong một ngôn ngữ. 2. Bộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu cấu trúc của từ và những phương thức cấu tạo từ. |
| Điều này rất nguy hiểm vì cơ thể con người chủ yếu được ccấu tạo từprotein. |
| Qua nghiên cứu được biết sụn khớp được ccấu tạo từcác thành phần : nước (chiếm 80%) , các sợi collagen và chất proteoglycan (chiếm 5 10%). |
| Thú nhồi bông Thú nhồi bông ccấu tạo từcác loại sợi giả lông thú nên có nhiều hang ổ để vi trùng tá túc. |
* Từ tham khảo:
- cấu thành
- cấu tinh
- cấu trúc
- cấu trúc tinh thể
- cấu trúc toán học
- cẩu trúc tuyến tính