| cấu thành | đt. Hợp lại thành hình. // đt. (Pháp): Lên bản án để sự-kiện được thành: Bản án cấu-thành thân-trạng. |
| cấu thành | - I đg. Làm thành, tạo nên. Các bộ phận cấu thành của một hệ thống. - II d. Thành phần và tỉ lệ giữa các thành phần. Số lượng và dân số. |
| cấu thành | I. đgt. Tạo nên, làm thành cái gì: các bộ phận cấu thành của hệ thống máy móc. II dt. Thành phần và tỉ lệ giữa chúng: tìm hiều cấu thành nền kinh tế nước ta o cấu thành dân số ở các đô thị. |
| cấu thành | đgt (H. cấu: kết lại; thành: làm thành) Gộp nhiều bộ phận để tạo nên, tổ chức thành: Yếu tố cấu thành tội phạm. |
| cấu thành | bt. Làm nên, tạo thành: Theo nhiều nhà khoa học ngày nay, cái vỏ băng dày đặc, cái khối nước đá bọc ở bắc-cực và nam-cực chỉ là một sự cấu-thành của từng lớp băng qua bao nhiêu ngàn năm, chứ không phải sự có tự nhiên từ khi có địa cầu. // Cấu-thành vỏ đất. Cấu thành vật giá. |
| cấu thành | đg. Gây thành, tạo nên, tổ chức thành. |
| Cổ bị cào cấu thành những vết thương tím đen. |
Vận hành nền dân chủ đại diện chính là vận hành cả hai phần cấu thành này. |
Như vậy , tất cả các phần cấu thành quan trọng của "nhà nước kiến tạo phát triển" đều đã được khẳng định trong đường lối phát triển của Việt Nam. |
| Lễ là một trong những yếu tố cấu thành văn hóa người Việt , đã có hàng ngàn năm chứ chả phải mới du nhập. |
| Và chưa có đủ căn cứ kết tội ông Sường nên Công an Bắc Giang ra quyết định đình chỉ điều tra vụ án , bị can với ông Sường vì hành vi không ccấu thànhtội phạm. |
| Trong cuộc điện thoại với bà Kari Brandenburg , trưởng công tố quận Bernalillo của bang New Mexico , cô được cho biết bang New Mexico không có luật hình sự cụ thể để ccấu thànhtội danh trong trường hợp trên. |
* Từ tham khảo:
- cấu tinh
- cấu trúc
- cấu trúc tinh thể
- cấu trúc toán học
- cẩu trúc tuyến tính
- cấu tử