| buộc chằng | đt. Buộc bốn nuộc dây chằng bốn phía cho đừng ngã: Dựng ăng-ten phải buộc chằng. |
| buộc chằng | đt. Buộc, buộc quanh cho chặt. |
| *** Trong cuộc sống này , con người thường bị trói buộc trong những mối ràng bbuộc chằngchịt khiến thân thể chẳng thoải mái , cõi lòng cũng nặng trĩu. |
* Từ tham khảo:
- nong nả
- nong né
- nong nóng
- nong nước
- nòng
- nòng cốt