| cẩu hợp | bt. Lấy nhau cách chùng-lén, không chánh-thức, qua-đường, tạm-bợ: Chê loài cẩu-hợp, răn bề dâm-hôn (TT). |
| cẩu hợp | đgt. (Trai gái) ăn ở với nhau một cách tạm bợ và bất chính, trái với phong tục và lễ giáo: tránh xa thói cẩu hợp như muông thú. |
| cẩu hợp | đgt (H. cẩu: bừa bãi; hợp: cùng với nhau) Nói trai gái ở với nhau một cách bất chính, trái với đạo đức: Trừ loài cấu hợp, răn bề dâm bôn (Trinh thử). |
| cẩu hợp | đt. Sự phối-hợp giữa đàn ông và dàn-bà không có lễ cưới xin. |
| cẩu hợp | đg. Nói trai gái ăn ở với nhau không hợp lễ giáo và pháp luật. |
| cẩu hợp | Nói riêng về trai gái, hợp nhau một cách tạm-bợ, không có lễ cưới xin: Lấy nhau cẩu-hợp thói gần muông chim (thơ trong 47 điều giáo-hoá đời Lê). |
* Từ tham khảo:
- cẩu thả
- cẩu tích
- cẩu trệ
- cấu
- cấu
- cấu