| bụng phệ | dt. Bụng to và trệ xuống. |
| bụng phệ | dt Bụng to và sệ xuống: Ăn nhiều mà không chịu lao động nên có cái bụng phệ. |
| bụng phệ | dt. Bụng lớn. |
| bụng phệ | d. Bụng to béo phì. |
| Không thể lầm lẫn được ! Lão mập này thuộc vào hàng cao cấp đây ! Lạng cố thu người lại nhưng đôi vai ú và cái bụng phệ kềnh càng quá ! Nó lồ lộ , choáng cả không gian. |
| Một ông to béo , bụng phệ , mặc áo phanh cả rốn. |
| Gió đâu rồi nhỉ , đâu rồi cơn "gió qua thung lũng , mang màu xanh bất tận? Mình có cảm tưởng đi vào ngôi chùa nào đấy , thờ một ông phật , bụng phệ nào đấy và cố từng tam quan. |
| Bao lâu nay , thấy anh ăn nhậu nhiều , bbụng phệra , tôi nhắc nhở anh nên dành thời gian cho thể thao để người khoẻ hơn , phòng chống được đủ loại bệnh tật , anh đều gạt đi vì bận. |
| Không còn hình ảnh bbụng phệngày nào nữa , cựu sao tuyển Ai Cập bây giờ phần nào tìm lại vóc dáng gọn gàng. |
| Người tập hát thế dì là một lão bbụng phệvới cái cằm chảy , kéo cái giọng của lão muốn xệ xuống đất. |
* Từ tham khảo:
- bất đẳng thức trái chiều
- bất đề kháng
- bất đếm
- bất định
- bất định huyệt
- bất đồ