| bất định | tt. Không định được vì thiếu ý-chí hay do hoàn-cảnh: Việc đó nay cũng vẫn bất-định // Không định-tỉnh, còn mê, hoặc lộn-xộn trong trí: Tâm-thần bất-định. |
| bất định | - t. Ở trạng thái không ổn định, hay thay đổi. Tâm thần bất định. |
| bất định | tt. Không ổn định, không cố định, hay thay đổi, hay hiếu động: tâm thần bất định. |
| bất định | tt (H. định: yên ổn) Không yên ổn: Tâm thần bất định. |
| bất định | t. Không yên ổn, thay đổi luôn. Tâm thần bất định. |
| Đôi mắt nhà sư lim dim một lúc lâu , khuôn mặt bất động che giấu những xúc cảm còn lan man bất định. |
| Ông biết chắc cái tâm sự dùng dằng , ngập ngừng này của ông , cảm giác hoang mang bất định và cả đến dáng điệu ngồi thu mình cô độc bên dĩa đèn leo lét này , ông không thể chia sẻ , không thể tâm sự với bất cứ người nào trong gia đình. |
| Tôi chỉ biết lòng tôi hoang mang bất định. |
| Mấy tháng nay tâm thần trở nên bất định , người lúc ấy trở nên mê mê đi rồi. |
| Tế Hanh thỉnh thoảng cũng có những lúc đi đến tận cùng mọi sự việc , những lúc bốc lên : Cánh buồm giương to như mảnh hồn làng Cà phê chạy tới tương lai Nông trường ta rộng mênh mông Trăng lên trăng lặn vẫn không ra ngoài Nhưng thường trực hơn , và đúng chất Tế Hanh hơn là những nhẹ nhõm "nỗi vui nỗi khổ đều qua vội vàng" , những lơ mơ bất định "thân buông theo gió hồn theo mộng" , từ đó , là những lửng lơ , ngơ ngẩn , những hành động vu vơ , và những dừng lại bất chợt. |
| Nhưng đang tâm thần bất định , nghe tiếng còi "tin , tin" đột ngột vang lên , Tóc Ngắn tưởng như sấm nổ bên tai. |
* Từ tham khảo:
- bất định huyệt
- bất đồ
- bất đồng
- bất động
- bất động sản
- bất giác