| bùng nhùng | Nh. Lùng nhùng. |
| bùng nhùng | tt 1. Nhão và dai: Miếng thịt bụng bùng nhùng. 2. Cuộn lằng nhằng vào nhau: Dây thép gai bùng nhùng (Sơn-tùng). |
| bùng nhùng | t. Nát nhẽo và dai: Miếng thịt bùng nhùng. |
| Cậu thanh niên 19 tuổi trầm tĩnh nhưng cũng cao ngạo không kém gì anh , chỉ khác anh ở cách biểu lộ thay vì nói năng hăng hái , vung tay thêm sức cho các lời truyền đạt như Nhạc , Huệ biểu lộ lòng tự tin mãnh liệt và sự xem thường các trở ngại nguy hiểm qua lối nhìn nửa giễu cợt , nửa nghiêm nghị , qua cách nghiêng đầu lắng nghe người khác nói với một nụ cười mỉm trên môi , qua giọng nói lớn và rành rẽ từng tiếng khiến mọi điều rắc rối trước đó đột nhiên sáng tỏ , cuộc tranh luận bùng nhùng trước đó trở thành vô vị và sai lầm. |
| Toàn một mớ bùng nhùng , một đám chập choạng , những mảng hình ảnh mờ rõ lẫn lộn. |
| Trên Boloven , nó đạp phải mìn cháy phốt pho , khi nhìn rõ giữa hàng rào dây thép bùng nhùng có quả bí đỏ. |
| Bà chủ nhìn cái đống bùng nhùng trong bỉm nhăn mặt gớm giếc rồi kéo chiếc chăn mỏng phủ lên. |
| Hiên nhận thấy con người nầy luôn luôn vắt kiệt mình trong đám bùng nhùng thiện ác , đúng sai , giả chân... Cả trong tình yêu cũng vậy. |
| Thay vì ăn mặc bùng nhùng như mọi khi , Thy mặc một chiếc váy bó sát khoe đường cong cơ thể. |
* Từ tham khảo:
- bùng nổ
- bùng nổ dân số
- bùng thùng
- bùng thụng
- bùng thụng bùng thịu
- bủng