| cầu ngân | dt. X. PH. II. |
| cầu ngân | dt. Cầu bắc qua sông Ngân Hà, hàm chỉ sự mong đợi do sự xa cách của hai người yêu nhau: Sông Tương khóc bạn, cầu Ngân đợi người (Lục Vân Tiên). |
| cầu ngân | dt. Theo thói tin xưa, chỉ cầu bắc qua sông Ngân trên trời, nơi ả Chức (sao Nữ) chàng ngưu (sao Ngưu) gặp nhau, thường dùng để nói nơi gặp gỡ: Sông Tương khóc bạn, cầu ngân đợi người (Đ. Chiểu). |
| cầu ngân | Cầu bắc qua sông Ngân-hà trên trời. Tiếng văn-chương nói về hai bên chờ đợi trông mong nhau: Sông Tương khóc bạn, cầu Ngân đợi người (L-V-T). |
| Văn bản nêu rõ , để được xem xét , cấp Giấy phép thành lập và hoạt động UOB Việt Nam , yêu ccầu ngânhàng UOB tiếp tục hoàn thiện hồ sơ theo quy định và hướng dẫn của NHNN để trình Thống đốc NHNN xem xét , quyết định việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động UOB Việt Nam. |
| Ngân hàng Nhà nước yêu ccầu ngânhàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các thủ tục khai trương hoạt động , đăng ký , đăng báo đối với chi nhánh , phòng giao dịch đã được chấp thuận nêu trên theo quy định tại Thông tư số 21/2013/TT NHNN. |
| Nhóm điều tra của ông Muller cũng yêu ccầu ngânhàng Deutsche Bank (Đức) cung cấp thông tin. |
| Nếu là số tiền lớn thì khách hàng có thể yêu ccầu ngânhàng hỗ trợ xe vận chuyển , nhưng điểu kiện tiên quyết là việc gửi và rút tiền phải diễn ra tại trụ sở ngân hàng. |
| Quy định này yêu ccầu ngânhàng nắm giữ các tài sản có tính thanh khoản cao và có chất lượng cao để đáp ứng nhu cầu chi trả trong những trường hợp khó khăn. |
| Được biết khi nhận được thông báo 790 triệu đồng đã "không cánh mà bay" , gia đình bà H. đã yêu ccầu ngânhàng cho xem lại camera trong hai ngày phát sinh giao dịch trên để xem ai đã rút tiền nhưng phía ngân hàng từ chối. |
* Từ tham khảo:
- cầu nguyện
- cầu noi
- cầu nổi
- cầu nổi băng
- cầu ô
- cầu phao