| cầu phao | dt. Một loại cầu nổi, dùng các loại phao có sẵn hoặc ứng dụng (tre nứa bó, vỏ thùng phuy kín...) làm chân cầu quyết định sức chịu tải của cầu, mặt cầu bằng ván gỗ hoặc tre nứa. |
| cầu phao | dt Như Cầu nối: Cái cầu phao bằng tre đen nghịt người (NgHTưởng). |
| cầu phao | d. Công trình bằng tre, nứa, gỗ, thuyền ghép, đặt nổi trên mặt nước để đi lại tạm thời. |
| cầu phao , ghép bằng những cái phà , xích , và những tấm ván. |
| Hai mẹ con đêm ấy không đi đò của tôi , lần theo cầu phao , dưới ánh điện nhập nhoạng. |
| Chị tên là Nam. Con ơi , cái hố ấy sâu quá , giữa cầu phao biết đâu mà tìm? Sóng |
| Bắt đầu từ bến phà , đầu cầu phao , sau lan mãi lan mãi , ngược dòng phố chạy tuốt , vượt qua một cái ao rộng dài , xoá nhoà chân đê. |
Tôi đi ngược ra đầu cầu phao. |
Nơi bến cô gái chết tươi vì chân bước lầm vào chỗ xoáy của cây cầu phao năm ấy có tin đồn là gái trinh hiến non cho lão Bá đoạn sông Hồng này. |
* Từ tham khảo:
- cầu phong
- cầu phong
- cầu phong
- cầu phúc
- cầu quay
- cầu siêu