| bụng chửa | dt. Bụng đàn-bà chửa // (B) Bụng to. |
| bụng chửa | dt. Bụng có thai. |
| Lúc ấy Tuyết đang kiêu hãnh vác cái bụng chửa như vác một quả bom đi đến đặt vào lồng ngực của Hương. |
| Lúc ấy Tuyết đang kiêu hãnh vác cái bụng chửa như vác một quả bom đi đến đặt vào lồng ngực của Hương. |
| Cô con gái ôm bụng chửa kềnh càng bước vào. |
| Nó phải vác cái bụng chửa tướng đến nhà người ta mà khóc lóc van xin thương nó đời con gái , thương sinh linh bé bỏng , dòng máu của họ trong bụng nó , nó không cần cưới hỏi gì , chỉ cần hai đứa được ở với nhau , được pháp luật công nhận. |
| Và kết quả là đã dẫn về một người đàn bà bụng chửa vượt mặt vào một ngày tháng chạp lạnh giá. |
| Xóa đi cái buổi chiều ký ức rét ngằn ngặt mà tấm áo bông to sụ của chú chẳng thể che nổi cái bụng chửa vượt mặt của người đàn bà xa lạ. |
* Từ tham khảo:
- trật lưng
- trật mộc
- trật mộng
- trật ngàm
- trật ngõng
- trật nhịp