| bụm miệng | đt. Đậy miệng lại với bàn tay // (B) Cản không cho nói, ém-nhẹm việc xấu: Bụm miệng không kịp; Dùng tiền bạc bụm miệng người. |
| bụm miệng | đt. Lấy tay che miệng lại. Ngb. Không cho nói đến: Làm xấu lại còn muốn bụm miệng thiên-hạ. |
| bụm miệng | (đph). đg. 1. Bịt miệng: Bụm miệng mà cười. 2. Bưng bít dư luận. |
| bụm miệng | Lấy tay mà chúm miệng lại. |
| Nó bụm miệng , len lén nhìn cô y tá , mặt đỏ bừng. |
| Khi con làm , các bạn nữ quay mặt đi , các bạn nam bụm miệng cười. |
| Vậy mà , hễ thấy anh bộ đội thấp thoáng lội qua dòng suối ở cửa rừng là các o lại bụm miệng cười Như Anh chắc chẳng cười đâu nhỉ/ Như Anh thương cơ Còn các o này cười hoài. |
| Thấy con bé Thúy đang lặng lẽ , chăm chú làm các việc nhận dạng đến mức ấy , thì cô bụm miệng cố nhịn cười. |
| Cô nghĩ : "ồ chuyện mình ít nghĩ tới thiệt đó !" Song cô thốt rất nhanh : Cháu không đợi ! – Rồi cô bụm miệng cười Chú Tư Nghiệp bảo : Đó , chú Ngạn nghe con Quyên nó nói chưả Nghe chứ ! Và Ngạn cố lấy giọng mỉa mai : Cháu biết mà , cháu đâu có nước non gì mà người ta đợi . |
| Thứ nhất lại ngâm vang câu thơ thả mình vừa đánh trúng cái chữ hiểm hóc , thì ai mà bụm miệng được. |
* Từ tham khảo:
- gọi
- gọi hồn
- gọi là
- gom
- gon
- gòn