| câu lạc bộ | dt. Nhà xẹc, nơi giải-trí của những người cùng chung một đoàn-thể, vợ con cũng đến chơi được (club). |
| câu lạc bộ | - d. Tổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí trong những lĩnh vực nhất định; nhà dùng làm nơi tổ chức các hoạt động văn hoá giải trí như thế. Câu lạc bộ thể thao. Sinh hoạt câu lạc bộ. Chơi bóng bàn ở câu lạc bộ. |
| câu lạc bộ | (club) dt. 1. Tổ chức được lập ra để nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, vui chơi giải trí: câu lạc bộ thể thao o câu lạc bộ báo chí. 2. Nơi sinh hoạt câu lạc bộ: Đám cưới tổ chức tại câu lạc bộ Thanh niên. |
| câu lạc bộ | dt (H. câu: đều; lạc: vui; bộ: bộ phận.- Do từ Anh club phiên âm ra tiếng Trung-quốc) Nơi tổ chức cho những người trong một tập thể đến vui chơi, giải trí, học tập: Tôi làm chủ nhiệm câu lạc bộ của một đơn vị ở Quế-lâm (HCM). |
| câu lạc bộ | dt. Hội của một nhóm người cùng theo một mục đích, một chí-hướng thường là để tiêu-khiển ngoài những giờ làm việc. // Câu-lạc-bộ văn-nhân. |
| câu lạc bộ | d. 1. Tổ chức lập ra để vui chơi, giải trí, học tập. 2. Nhà để cán bộ, nhân viên, công nhân đến vui chơi, giải trí, học tập: Câu lạc bộ Lao động. |
| câu lạc bộ | Hội giao-tế của riêng một hạng người trong xã-hội (dịch tiếng Anh là Club): ở nước Anh, nước Mỹ, không có một đoàn-thể nào là không lập thành một câu-lạc-bộ. |
| Đợi một chiến sỹ vừa mới vừa ở trong nhà ra ông hỏi thăm và biết Sài đang ngồi học trong câu lạc bộ. |
| Lại chỗ câu lạc bộ. |
| Một , các đồng chí cho ngay người cáng đồng chí đang ốm nằm ở câu lạc bộ lên trạm xá trung đoàn. |
| Anh định rẽ vào phòng câu lạc bộ đọc sách , cô gọi " Nhà mình đằng này cơ anh ơi ". |
Nhưng anh không thể nói nổi lấy một lời , lùi lũi ra ngồi đọc sách ở câu lạc bộ. |
| Mà để làm gì kia chứ ! Thế thì tại sao ! Tại sao Hương lại chịu nỗi hẩm hiu đến mức này ! Từ rất sớm Hiểu và tổ giáo viên , tổ câu lạc bộ đi rỡ khoai sọ về cân theo yêu cầu của nhà bếp. |
* Từ tham khảo:
- câu lệnh
- câu liêm
- câu lơn
- câu lơn
- câu lưu
- câu mang