| câu liêm | dt. Cái móc bén hình lưỡi liềm, tra cán dài để mé nhánh trên cao. // dt. Loại khí-giới hồi xưa dùng móc chơn ngựa tướng giặc. |
| câu liêm | dt. Đồ dùng gồm một lưỡi hình móc cong như lưỡi liềm, nối với cán dài, dùng để móc giật các vật ởtrên cao: dùng câu liêm đế hái quả. |
| câu liêm | dt (H. câu: cái móc; liêm: cái liềm) Dao quắm có cán dài dùng để cắt cành cây trên cao hoặc để giật mái nhà khi chữa cháy: Sắm đủ vòi rồng và câu liêm để phòng chữa cháy. |
| câu liêm | dt. Móc sắt tra vào đầu một cán dài để giựt, hái cái gì ở cao: Câu-liêm giựt cau. Mồng một lưỡi trai, mồng hai lưỡi liềm, mồng ba câu liêm. |
| câu liêm | d. Dao quắm có cán dài để cắt cành cây ở trên cao. |
| câu liêm | Cái móc cong bằng sắt để câu giật cái gì ở cây cao: Dùng câu-liêm để giật buồng cau xuống. |
| Quả nhiên bọn thám tử đều bị câu liêm bên địch dựt mất thủ cấp. |
| Vua sai bọn Hãn đắp đất , mở đường đánh nhau với giặc , dùng câu liêm , giáo dài , nỏ cứng , tên lửa , súng lửa , bốn mặt đánh vào , thành cuối cùng bị hạ. |
| Mỗi quân có một lá cờ hạng trung , mười lá cờ đội , bốn mươi lá cờ nhỏ , mười chiếc thuyền hỏa chiến , hai chiếc thuyền nhỏ trinh sát , một chiếc ống phun lửa "Đại tướng quân" , mười ống phun lửa cỡ lớn , mười chiếc cỡ trung , tám mươi chiếc cỡ nhỏ , nỏ cứng năm mươi chiếc , câu liêm năm mươi cái , giáo dài năm mươi cái , phi liêm bốn mươi cái , mộc mỗi người một chiếc , phiêu thì mỗi người dùng bốn thủ tiễn1569 hạng nhất , hạng nhì thì mỗi người dùng ba chiếc , đại đao thì mỗi người dùng một thanh. |
| Chúng tôi đã dùng ccâu liêmcắt bỏ nhưng mùa sau nó lại ra kín , rất khó diệt trừ. |
* Từ tham khảo:
- câu lơn
- câu lơn
- câu lưu
- câu mang
- câu mệnh lệnh
- câu nệ