| câu hỏi | - dt. Câu đặt để yêu cầu người nghe trả lời: Câu hỏi của giám khảo khó quá; Câu hỏi đó làm cho chúng ta càng thêm chú ý (HCM). |
| câu hỏi | dt. Câu biểu thị sự cần biết hoặc không rõ, với những đặc trưng của ngữ điệu và từ hỏi; còn gọi là câu nghi vấn. |
| câu hỏi | dt Câu đặt để yêu cầu người nghe trả lời: Câu hỏi của giám khảo khó quá; Câu hỏi đó làm cho chúng ta càng thêm chú ý (HCM). |
| Bà Tuân hình như có câu nào đã nói ra hết ; bà Thân khơi chuyện bằng câu hỏi : Cụ đã ngả được mấy mẫu rồi ? Chưa được lấy một góc. |
| Có lẽ vì thế nện lúc nãy chàng đã buồn khi trả lời câu hỏi của Quang. |
Nhan nhắc lại câu hỏi : Anh ấy đi đấy à ? Vâng tôi đi đây. |
Độ bao giờ anh lại trở về ? Trương không đáp lại câu hỏi của Nhan. |
Thu , con nào thế ? câu hỏi hỗn xược của Phương làm Trương không chịu nhịn được nữa. |
Nàng không có ý tránh câu hỏi của bà Bát , nhưng nàng cũng không láu táu nói nhiều như mọi lần sợ có câu nào vô ý chăng. |
* Từ tham khảo:
- câu kéo
- câu kéo
- câu kẹo
- câu kể
- câu kệ
- câu kết