| cấp phát | đt. Phát cho nhiều người: Ngày rằm nào, bà ấy cũng có cấp-phát cho ăn-mày mỗi người một ít. |
| cấp phát | đgt. Cấp để dùng theo chế độ, tiêu chuẩn: cấp phát lương thực o cấp phát quân trang o cấp phát đầy đủ. |
| cấp phát | đgt (H. cấp: phát cho; phát: phát) Phát cho theo đúng chế độ: Bộ đội nhận bộ quân phục mới cấp phát. |
| cấp phát | đg. Phát theo thể lệ qui định: Cấp phát quần áo cho bộ đội. |
| cấp phát | Phân-phát cho để giúp đỡ: Món tiền ấy để cấp-phát cho dân-phu. |
| Họ gặp được những " tên cướp hiền lành " và nhân từ đến nỗi chẳng những họ được quyền thu vén giữ gìn số của cải lương thực vương vãi bừa bộn lúc chạy loạn , mà còn được cấp phát thêm vô số gạo , mắm tịch thu từ kho lẫm của nhà giàu. |
| Hôm qua , người ta đã bắt khai quân trang để chuẩn bị cấp phát đọt mới. |
| Nhiều gia đình bị bom trong 12 ngày đêm không còn tem phiếu nên ngành thương nghiệp nhận kê khai và cấp phát luôn cho dân để các gia đình có phiếu , bìa mua tiêu chuẩn hàng Tết. |
| Cơ Xá vốn quen cấy lúa trồng màu nay bị đưa ra bãi phù sa nên không có ruộng chỉ biết trông chờ vào lương thực triều đình cấp phát. |
| Bên cạnh đó , để việc tuyên truyền đạt hiệu quả cao , tỉnh Lào Cai còn kết hợp với Trung tâm Giáo dục môi trường và Dịch vụ môi trường Hoàng Liên xuất bản , ccấp phátnhiều ấn phẩm như : Cẩm nang chinh phục đỉnh Fansipan , Sách du lịch sinh thái Vườn Quốc gia Hoàng Liên... cung cấp chi tiết , đầy đủ thông tin về các hoạt động du lịch và giáo dục môi trường , đa dạng sinh học cũng như các nội quy , quy định về hoạt động du lịch trong Vườn Quốc gia Hoàng Liên và khu du lịch quốc gia Sa Pa. |
| Quả thực , Sholokhov từng bị đưa ra tòa án binh , nhưng với lý do khác viên chính ủy trẻ bị buộc tội lộng quyền vì đã tự ý sửa đổi số liệu (cho sát với thực tế) trong các văn bản tài liệu về tình hình ccấp phátquân lương. |
* Từ tham khảo:
- cấp phân loại
- cấp phí
- cấp phối
- cấp phương
- cấp sai
- cấp sắc