| cận tiện | tt. ở gần thì tiện: Trước là lộ, sau là sông, thật rất cận-tiện. |
| cận tiện | tt. Gần gũi và thuận tiện: Ở trung tâm thành phố thế này thì cận tiện lắm. |
| cận tiện | tt (H. tiện: tiện lợi) Gần và tiện lợi: Chúng tôi về ở gần nhà bác, thực là cận tiện. |
| cận tiện | t. Gần và tiện lợi: Đến ở gần bác, thật là cận tiện cho tôi. |
| cận tiện | Gần và tiện: ở chỗ gần bà con thì cận-tiện lắm. |
| Các hoạt động này cần kết hợp với việc tăng cường truyền thông về du lịch y tế , cung cấp thông tin chính xác , kịp thời , cụ thể , thông qua những cách tiếp ccận tiệních nhất như báo chí , mạng xã hội ,... giúp khách du lịch dễ dàng tra cứu , tìm hiểu thông tin liên quan góp phần tạo lập và quảng bá các sản phẩm du lịch y tế chất lượng cao. |
* Từ tham khảo:
- cận trạng
- cận trên
- cận vệ
- câng
- câng
- câng