| bữa tiệc | dt Bữa ăn trọng thể có mời khách: Dự một bữa tiệc rất long trọng. |
| bữa tiệc | d. Bữa ăn long trọng để thết khách. |
Nói vậy , nhưng Vượng thấy bạn có vẻ mặt khoái trá cuả người sắp được dự một bữa tiệc rất sang , chàng thấy bạn so những chiếc đũa sơn cong queo một cách âu yếm , và gượng nhẹ đặt ngay ngắn bên cạnh mâm. |
| bữa tiệc “ra mắt” mà không có rượu thì không vui. |
Mấy năm sau cũng chẳng nhớ là mấy năm trong một bữa tiệc ồn ào đầy những tiếng cười và lời đùa bỡn là lời hai người nói chuyện : Anh có biết Tuyết bây giờ ở đâu không ? Không. |
| Bằng một giọng thật tình , Minh nói : Hay để nuôi hay hơn mình ạ ! Nhưng còn bữa tiệc mừng ? Cần gì phải mừng ! Có em vui bên anh thì còn gì phải mừng hơn nữa chứ ! Liên tỏ vẻ không bằng lòng : Không ! Bữa tiệc ấy em đã nghĩ đến từ lâu , thế nào cũng phải có mới được ! Minh suy nghĩ một hồi rồi đề nghị : Hay là chúng ta đi cao lâu ăn một bữa đi ? Liên giẫy nẩy : Trời ơi ! Ăn cao lâu thì tốn tiền quá mình ạ ! Không tốn bao nhiêu đâu , nếu mình chọn hiệu nào nhỏ thôi. |
Bữa cơm tuy bình dân nhưng đôi vợ chồng xem như một bữa tiệc linh đình vậy. |
| Nàng lẩm bẩm : “Quái ! Hay là xảy ra chuyện gì chăng ? Chứ ăn bữa tiệc thì làm gì mà lại kéo dài đến năm , sáu tiếng đồng hồ bao giờ” ! Rồi nàng sinh lòng nghi hoặc : “Tuổi thanh niên là tuổi chơi bời. |
* Từ tham khảo:
- viên
- viên
- viên
- viên
- viên âm
- viên chức