| cần câu cơm | Phương tiện để kiếm sống, thu gặt lợi lộc: Tiếng Anh là cần câu cơm của anh ta đấy. |
| cần câu cơm | dt Phương tiện để nuôi thân (thtục): Hồi đó việc đi làm chỉ là một cần câu cơm. |
| cần câu cơm | Phương tiện để nuôi thân (thtục): Trong thời Pháp thuộc, bằng cấp chỉ là cần câu cơm. |
| Vào những lúc chủ nhà vì keo kiệt đối xử với ông tệ bạc quá , ông có thể chua chát nghĩ chữ nghĩa chẳng qua là cái cần câu cơm của anh nhà nho lỡ vận. |
| cần câu cơmcủa chị là chiếc xe Wave cũ nhưng tiếng máy nghe còn chắc chắn. |
| Nhiều người đã cho anh nồi cơm mà quên rằng quan trọng là giúp cho cái ccần câu cơm, để đến khi dựa mãi thành quen , anh Nghị phải kể tiếp những câu chuyện dối trá khác để tiếp tục được cho tiền. |
| Bởi vì , người sử dụng phương tiện giao thông hết hạn sử dụng đa số là dân nghèo , phương tiện chính là ccần câu cơmcủa họ , khi mất đi cần câu cơm thì nhà nước cần phải có chính sách hỗ trợ , tạo điều kiện để người dân ổn định cuộc sống. |
| Với người nghệ nhân này thì nghề làm bài tới không chỉ là chiếc ccần câu cơmmà còn là một nét đẹp văn hóa truyền thống của cha ông. |
| Hài hước là cái ccần câu cơmđấy đồng đội ạ. Hài hước giúp tôi sống vui vẻ trước gian khổ , hài hước còn giúp tôi lấy được vợ. |
* Từ tham khảo:
- cần cẩu
- cần cẩu gầu ngoạm
- cần cẩu tháp
- cần chánh
- cần cố
- cần cù