| bu mày | đt 1. Đại từ ngôi thứ hai người chồng ở nông thôn, dùng để nói với vợ: Tôi đi chiến đấu, bu mày thay tôi lo việc nhà. 2. Đại từ ngôi thứ ba người bố nói với con về vợ của mình: Bu mày vất vả lắm, mày phải cố gắng giúp đỡ bu mày. |
| bu mày | đ. Nh. Bu nó. |
| bu mày chống liếp mau lên chứ , kẻo bà chờ lâu mưa ướt hết. |
Đóng lại gióng liếp cửa xong đâu đấy , người đàn bà nhanh nhẩu mời vợ chồng Năm ngồi xuống giường , còn người đàn ông ẵm con đứng dậy vặn to ngọn đèn cầy trên mặt chiếc hòm chân , vừa giục người đàn bà : Kìa bu mày rót nước để ông bà xơị Bính đón nhời : Vâng , ông bà cứ để chúng cháu tự nhiên. |
| Sau 6 tháng ra đồng thấy vợ cày cuốc liền bảo vợ rằng Bbu màynghỉ đi để tao cày cho , không có dấu hiệu gì của tai biến mạch máu não. |
* Từ tham khảo:
- phỏng vấn
- phóng
- phóng
- phóng
- phóng
- phóng