Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bự bự
tt. To-to, hơi lớn một chút:
Cho cái ly bự-bự, uống mới thấm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
phát
-
phát ách
-
phát âm
-
phát ban
-
phát bì
-
phát biến
* Tham khảo ngữ cảnh
Chi thắc mắc :
Biết bao nhiêu chuyện
bự bự
vậy mà tụi mình cũng vượt qua hen.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bự-bự
* Từ tham khảo:
- phát
- phát ách
- phát âm
- phát ban
- phát bì
- phát biến