| bớt xén | đgt. Lấy để hưởng một phần cái lẽ ra phải đem ra chi dùng hết: bớt xén tiền công của thợ o bớt xén nguyên vật liệu xây dựng. |
| bớt xén | đgt Lấy một phần của cải thuộc về của chung: Bớt xén vật tư của Nhà nước. |
| Đôi khi bớt xén ăn xin ăn nài nắm xôi , quả chuối , vốc lạc , nắm cháy , củ khoai mang về cho bố mẹ hoặc chồng và con cái ở nhà là tất cả tươi vui bừng sáng và ai cũng phấp phỏng ấp ủ hy vọng ngày hôm sau , những ngày hôm sau nữa sẽ có , sẽ lại có niềm sung sướng như thế. |
| Đôi khi bớt xén ăn xin ăn nài nắm xôi , quả chuối , vốc lạc , nắm cháy , củ khoai mang về cho bố mẹ hoặc chồng và con cái ở nhà là tất cả tươi vui bừng sáng và ai cũng phấp phỏng ấp ủ hy vọng ngày hôm sau , những ngày hôm sau nữa sẽ có , sẽ lại có niềm sung sướng như thế. |
| Người ta đồn rằng những kẻ được ông Nghị giao phó cho việc buộc tiền , cứ bớt xén mỗi hào độ nửa xu hay một vài trinh Bảo Đại , cũng đủ phát tài to. |
| Quan coi quân các vệ thì phải yêu thương quân lính , luyện tập võ nghệ , không được sai lính làm việc riêng cho mình , không được bòn vét nhiễu hại , bớt xén quân nhu để làm ơn riêng. |
| Quan các cục , các kho điện tiền , điện hậu thì phải kiểm tra nghiêm ngặt rồi thu nhận , không được bỏ việc công lao chạy riêng , bớt xén đục khoét. |
| Dạy học kiểu bbớt xénTình trạng bát nháo trong đào tạo tại chức đã được nhiều chuyên gia , nhiều nhà nghiên cứu chỉ ra trong các hội thảo , hội nghị , thậm chí trong các đề tài luận án tiến sĩ. |
* Từ tham khảo:
- bớt xớ
- bợt
- bợt bạt
- bợt chợt
- Br
- bri-ơ