| cấm | đt. Ngăn, cản, không cho phép: Cấm hút thuốc; Cấm đái. |
| cấm | - đgt. 1. Không cho phép: Chẳng ai cấm người mang bị nói khoác (tng) 2. Không được có: Cấm lửa. // tt. Không được xâm phạm: Rừng cấm. |
| cấm | I. đgt. 1. Không cho làm hoặc sử dụng:cấm hút thuốc o cấm không được khóc o cấm lửa o cấm vận o sách cấm. 2. Không cho phép tự do qua lại: cấm đường o cấm dụng. II. pht. Tuyệt đối không: cấm thấy mặt nó đâu. |
| cấm | (Miệng) cứng lại, không nói được: cấm khẩu. |
| cấm | đgt 1. Không cho phép: Chẳng ai cấm người mang bị nói khoác (tng) 2. Không được có: Cấm lửa. tt Không được xâm phạm: Rừng cấm. |
| cấm | bt. Ngăn giữ, không cho: Cấm hút thuốc; cung cấm . // Cung cấm. Cấm chợ, không cho họp chợ. |
| cấm | đg. Không cho phép: Cấm hút thuốc phiện; Cấm đánh bạc. |
| cấm | Ngăn giữ, không cho: Cấm rượu lậu. Văn-liệu: Cấm chợ ngăn sông (T-ng). Xưa kia ai cấm duyên bà, Bây giờ bà già bà cấm duyên tôi (C-d). Một gian cửa cấm bốn mùa lạnh tanh (L-V-T). Cấm giả lệnh giả thị, ai cấm người mang bị nói khoác (T-ng). |
| Chồng một vợ một thì còn ai ccấmđoán ai ! Bỗng dưng nàng nghĩ đến Tạc , nàng cũng đã được biết cái sung sướng giữa cảnh vợ chồng yêu thương. |
| Những lúc nàng muốn hỏi thăm chồng để xem bệnh trạng , mợ phán cũng ngăn cấm. |
| Thu muốn cấm cũng không được , nhưng tôi cũng xin Thu cái hạnh phúc được yêu Thu mà không dám mong Thu yêu lại. |
| Số tiền này để phần em , nhưng em phải cam đoan một điều là cấm không được buôn thứ gì khác. |
| Nhớ kỹ lấy và cấm không được cho ai xem bức thư. |
| Chàng biết là chưa quên được Thu và chưa có cớ ngăn cấm chàng lại về với Thu. |
* Từ tham khảo:
- cấm binh
- cấm cách
- cấm cản
- cấm cẳn
- cấm cẩn
- cấm châm