Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cầm lòng không đậu
Nh. Cầm lòng chẳng đậu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cầm mất lãi, chẳng bằng bán vãi ngay đi
-
cầm mực cầm chừng
-
cầm nọc
-
cầm nước
-
cầm phòng
-
cầm phổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng khi chị nhìn thấy những giọt nước mắt rớt lộp độp xuống áo dì Diệu , chị
cầm lòng không đậu
, chị gật đầu.
Chừng như
cầm lòng không đậu
với những lời ngây thơ và thê thảm của con bé ngoan ngoãn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cầm lòng không đậu
* Từ tham khảo:
- cầm mất lãi, chẳng bằng bán vãi ngay đi
- cầm mực cầm chừng
- cầm nọc
- cầm nước
- cầm phòng
- cầm phổ