| cầm kì | dt. Tình bạn hữu, ví như quan hệ gần gũi giữa hai thú vui là đàn và cờ phân biệt với quan hệ vợ chồng được ví bằng quan hệ chung hợp giữa hai loại đàn là cầm và sắt dùng trong một thú vui: Đem tình cầm sắt đổi ra cầm kì (Truyện Kiều). |
| cầm kì | dt (H. cầm: đàn; kì: đánh cờ) Tình bè bạn thanh tao: Đem tình cầm sắt đổi ra cầm kì (K). |
| cầm kì | d. Tình bè bạn (cũ): Đem tình cầm sắt đổi ra cầm kì (K). |
Chàng cầm làm chi , chàng kì làm chi Cầm , kì , thi , hoạ làm gì , hỡi anh ? Anh cầm làm chơi , anh kì làm chơi cầm kì thi hoạ sánh vai vợ chồng. |
* Từ tham khảo:
- cầm kì thi hoạ
- cầm kì thi tửu
- cầm lòng
- cầm lòng chẳng đậu
- cầm lòng cho đậu
- cầm lòng không đậu