Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cầm đằng chuôi
Tính toán chắc ăn để nắm chắc phần lợi trong tay khi làm một việc gì đó.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cầm đằng chuôi, không ai cầm đằng lưỡi
-
cầm đằng dọng, không ai cầm đằng lưỡi
-
cầm đằng lưỡi
-
cầm đầu
-
cầm đèn chạy trước ô tô
-
cầm đồ
* Tham khảo ngữ cảnh
Tất cả những người chưa có chứng từ đầy đủ mà chi tiền , xuất tiền ra là cầm đằng lưỡi ; người không đủ chứng từ mà được thanh toán là c
cầm đằng chuôi
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cầm đằng chuôi
* Từ tham khảo:
- cầm đằng chuôi, không ai cầm đằng lưỡi
- cầm đằng dọng, không ai cầm đằng lưỡi
- cầm đằng lưỡi
- cầm đầu
- cầm đèn chạy trước ô tô
- cầm đồ