| cầm chìa | trt. Cù-nhây, cố-ý kéo dài, không dứt vạt, không giải-quyết: Hai bên cầm-chìa, biết bao giờ xong?. |
| cầm chìa | tt. 1. Cầm chừng, lấy lệ có ý chờ đợi: làm cầm chìa. 2. Cầm chầu, cầm cán: cầm chìa cuộc vui. |
| Sau đó , nghe trong vườn tụi lính nói chuyện lào xào , Ngạn rỉ tai Tới và Trọng : Nó bắn cầm chìa không có gì đâu ! Tới nói : Bẻ dừa đi. |
| Tháng 5.2016 , Lương lừa bà Đặng Thị Thúy Hạnh (41 tuổi , ngụ tổ 88 , P.Hòa Khánh Nam , Q.Liên Chiểu) 150 triệu đồng mua chung cư Phước Lý , bà Hạnh ccầm chìakhóa Lương đưa để dọn vào phòng nhưng bị bảo vệ đuổi ra. |
| Tiếp đó , tên này bắt anh Luân khóa xe máy , ccầm chìakhóa xe và lên xe hắn chở đi. |
* Từ tham khảo:
- cầm chừng
- cầm cọng
- cầm cối
- cầm cố
- cầm cờ chạy hiệu
- cầm cữ