| cầm chầu | đt. Cầm dùi đánh trống chầu thưởng phạt con hát: Trên đời có bốn chuyện ngu, Làm mai, lãnh nợ, gác cu, cầm chầu (CD). |
| cầm chầu | I. dt. Người đánh trống cái trong dàn nhạc tuồng chèo để chỉ đạo biểu diễn và chỉ huy nhạc công. II. đgt. 1. Đánh trống tỏ ý khen chê khi xem hát trong các cuộc hát xướng ngày trước. 2. Điểm trống cho con hát hát. |
| cầm chầu | đgt Điểm trống để thưởng thức giọng hát ca trù, hay hát chèo, hát tuồng: Mời một cụ có tuổi cầm chầu. |
| cầm chầu | đt. Điểm trống cho đào hát, cho buổi hát, đánh nhịp. |
| cầm chầu | đg. Điểm trống để thưởng thức hát ả đào, hát chèo, hát tuồng. |
| cầm chầu | Điểm trống cho con hát hát. |
| Lúc này Nguyễn Du như còn nghe thấy tiếng hò hét man rợ , tiếng chân bước thình thịch , tiếng gạch đá rào rào , bức tường lảo đảo rồi nặng nề vật mình xuống , bụi cát mù mịt... Tấm biển vàng “Kim Âu Đình” ngự bút của Trịnh Sâm , bị kéo sập , đè lên những bể cạn , những núi non bộ , những đôn chậu... tiếng sứ vỡ lạo xạo chói tai... Chiếc sập gỗ trắc chân quỳ Nguyễn Khản từng ngồi cầm chầu điểm hát trước mặt Trịnh Sâm và Đặng Thị Huệ , gãy răng rắc như tiếng sắt nghiến xương. |
* Từ tham khảo:
- cầm chí
- cầm chìa
- cầm chừng
- cầm cọng
- cầm cối
- cầm cố