| cầm bằng | trt. Xem như, lời đánh giá cao hay thấp tuỳ tình-cảm: Tuy mắm muối nhưng lúc đói lòng, tôi cầm bằng cao-lương mỹ-vị; Lời mắng-nhiếc ấy cầm bằng tiếng chó sủa mèo ngao. |
| cầm bằng | đgt. Cứ coi như là, cứ kể như: Thôi đừng buồn nữa, cầm bằng như đã không sinh ra nó. |
| cầm bằng | lt. Coi như; Xem như: Một liều ba bảy cũng liều, cầm bằng con trẻ chơi diều đứt dây (cd). |
| cầm bằng | đt. Xem như, kể như: Cố đấm ăn xôi, xôi lại hẩm, Cầm bằng làm mướn, mướn không công (H. x. Hương) |
| cầm bằng | l. Coi như, xem như: Một liều ba bảy cũng liều, Cầm bằng con trẻ chơi diều đứt dây (cd). |
BK Làm trai lấy được vợ hiền Bằng cầm đồng tiền mua được miếng ngon Làm gái lấy được chồng khôn cầm bằng cá vượt Vũ Môn hoá rồng. |
Bướm trắng , bướm vàng , tung bay xàng xự Cụm bèo xanh , trôi nổi xạc xình Phận hèn nhiều nổi lênh đênh Nói sao cho hết phận mình khúc nhôi cầm bằng nước chảy bèo trôi Trời mưa nước úng , bèo ngồi đầu sen. |
cầm bằng bác mẹ không sinh Thì em ra phố Vạn Ninh cho rồi. |
cầm bằng bác mẹ chẳng sinh Đem con bán phố Vạn Ninh cho rồi. |
cầm bằng bác mẹ chẳng sinh Thì em ra phố Vạn Ninh cho rồi Phải là con mẹ con cha Thì sinh ra đất Diên Hà , Thần Khê. |
cầm bằng bác mẹ không sinh Thì em ra phố Vạn Ninh cho rồi Cầm bằng bác mẹ không sinh Bà mụ không nặn gieo mình lấy Tây. |
* Từ tham khảo:
- cầm bỏ
- cầm bờ
- cầm búa cưỡi voi
- cầm ca
- cầm cái
- cầm canh