| câm miệng hến | đt. Nín lặng, ngậm miệng không nói chi cả (lời trách nặng-nề): Cứ ngồi câm miệng hến ra đó. |
| câm miệng hến | Nh. Câm như hến. |
| câm miệng hến | ng Nín thít, không nói gì: Nợ réo ầm tai, câm miệng hến (Tản-đà). |
| câm miệng hến | đg. Nín thít, không dám nói (thtục). |
| câm miệng hến |
|
| Còn tôi thì câm miệng hến , chỉ toàn chép giùm tâm sự của người ta , lòng buồn thỉu buồn thiu. |
| Long trờn trợn thấy rằng Long sẽ là hạng người lấy vợ thừa mà rồi phải câm miệng hến , vì nếu Long có muốn kêu gào thì người ta sẽ đem những giấy bạc và ngân phiếu ra để dán vào mồm Long. |
* Từ tham khảo:
- câm như hến
- câm như thóc
- cầm
- cầm
- cầm
- cầm