| cày vỡ | đt. Cày lần đầu, lật đất lên. |
| cày vỡ | đgt. Cày lần đầu, làm vỡ vạc đất ra: Tháng ba cày vỡ ruộng ra, Tháng tư gieo mạ mưa sa đầy đồng (cd.). |
| cày vỡ | đgt Cày lần thứ nhất để đất ruộng được xúc lên: Tháng ba cày vỡ ruộng ra, tháng tư làm mạ, mưa sa đầy đồng (cd). |
| cày vỡ | đg. Cày lần thứ nhất để cho đất vỡ ra. |
| cày vỡ | Cày lần thứ nhất. |
Anh ơi phải lính thì đi Cửa nhà đơn chiếc anh thì cậy ai ? Tháng chạp cày đất trồng khoai Tháng giêng trồng đậu , tháng hai trồng cà Tháng ba cày vỡ đất ra Trời thời mưa gió , nước sa đầy đồng Người ta có vợ có chồng Chồng cày vợ cấy ngoài đồng có đôi Nhà anh chỉ có mình tôi Cày rồi lại cuốc , cuốc thôi lại bừa Cho nên tôi phải về trưa Gẫy đôi tai bừa , ai kẻ chêm cho ! Ai về nhắn nhủ các cô Đừng lấy chồng lính thiệt thua trăm đường. |
| Có lẽ ai trông thấy nó ư ? Nó chạy sấp ngửa trên những thửa ruộng mới cày vỡ , những sá cày đất gan trâu lật lên như những cánh phản rắn bóng nhếnh nháng. |
| Con cò trắng vỗ cánh trên khoảng đồng mênh mông , vừa cày vỡ. |
| Có lẽ ai trông thấy nó ử Nó chạy sấp ngửa trên những thửa ruộng mới cày vỡ , những sá cày đất gan trâu lật lên như những cánh phản rắn bóng nhếnh nháng. |
| Tôi hãy còn những cảm giác tê lạnh khi hồi nhớ lại cái nền mây sẫm lởm chởm như ruộng màu mới cày vỡ và thứ hơi mờ mờ như khói do các cây cỏ ủng nát trong lạnh lẽo phả ra. |
* Từ tham khảo:
- cày xóc ngang
- cảy
- cảy
- cảy
- cáy
- cáy