| bòn rút | đgt. Bòn lấy của người khác một cách thậm tệ: bòn rút sức lao động của người đi ở, làm thuê. |
| bòn rút | đgt Dùng thủ đoạn để thu dần về mình tiền nong của người khác: Đứa con hư bòn rút tiền của mẹ để đi đánh bạc. |
| bòn rút | đt. Thu, rút từng chút: Bòn-rút của cha mẹ. // Bòn rút bóp nặn. |
| bòn rút | đg. Lấy dần tiền của người khác bằng thủ đoạn. |
| Những kẻ đó phải tự động trả lại đống của cải đã bòn rút được bấy lâu nay cho các nguyên chủ. |
Hà , hà ! Mày tưởng có thể bám tao mà còn bòn rút đến thiên thu hay sao ! Cao nhân tất hữu cao nhân trị. |
| Bao nhiêu tiền lương của chồng con , nó bòn rút hết , nó... nó... Người đội xếp tây xua tay ra hiệu đừng nói nữa và bảo người đội xếp ta đỡ Bính dậy , Bính cố gắng kéo lê người lại gần giường nhặt lại khăn vuông đội , mặt chỉ gằm xuống. |
| Nó mượn tiếng buôn bán bòn rút thiên hạ cũng lắm tiền. |
| Nhưng còn một sự thật khác , là tứ xứ đổ về đây khai thác , tận dụng , bòn rút thành phố. |
| Nếu ông đồ và bà đồ có đâm ra đê tiện , mất lòng tự trọng mà khúm núm trước Tú Anh , mà chịu ơn của Tú Anh , khi không đáng chịu ơn , mà đâm ra mặt bòn rút , thì âu cũng là sự thường. |
* Từ tham khảo:
- bòn táy
- bòn tro đãi trấu
- bỏn xẻn
- bónl
- bón
- bón