| bón lót | đgt. Bón phân trước khi gieo, cấy, thường bằng phân chuồng hoặc phân xanh. |
| bón lót | đgt Bón phân vào ruộng trước khi cấy lúa: Đã bón lót rồi, nên cấy kịp thời. |
| bón lót | đg. Bón phân vào ruộng trước khi cấy lúa. |
| Ông tuân thủ kỹ càng các yêu cầu từ cách đào hố , bbón lót, tỷ lệ đạm , lân , kali , phân chuồng để cây sinh trưởng tốt. |
| Sau đó mới bbón lótbằng phân chuồng và vi sinh. |
| Những chân ruộng đã được bbón lótNPK 5.10.3 Văn Điển hoặc 6.11.2 nên bón thúc tập trung một đợt. |
| Đối với những chân ruộng chưa được bbón lótthì nên chia lượng phân thúc trên để bón thành 2 đợt : Bón thúc đẻ nhánh 2/3 lượng phân , còn lại 1/3 lượng phân để thúc khi lúa làm đòng. |
| Bà con có thể bón bổ sung phân Đầu Trâu bbón lót, bón 1 2 kg/gốc , hoặc Đầu Trâu Caliche , bón 10 200 g/gốc , hay vi lượng Đầu Trâu (smart kẽm) mỗi gốc chỉ cần 5 10 g sẽ rất tốt. |
| Luống trồng đinh lăng cao khoảng 30 cm , rộng 1 mét , bbón lótbằng phân chuồng ủ hoai mục , phân tổng hợp NPK và vôi. |
* Từ tham khảo:
- bón phân làm cỏ chẳng bỏ đi đâu
- bón thúc
- bón tống
- bọn
- bọn
- bong