| cáo già | dt. Cáo sống lâu năm, khôn, thính tai. // dt. (B) Người nhiều mưu-mô, xảo-quyệt: Tay cáo già. |
| cáo già | tt. Sành sỏi, có nhiều mánh khóe xảo quyệt, ví như loài cáo già đời tinh khôn: thằng cáo già o tên buôn lậu cáo già. |
| cáo già | dt Kẻ có nhiều mánh khoé lừa bịp: Chúng bay, lũ cáo già đế quốc (Huy Cận). |
| cáo già | dt. Con cáo đã già. ngb. Người xảo-quyệt. |
| cáo già | d. Người có nhiều mánh khoé lừa bịp. |
| Chỉ một số cáo già trong nghề đã quen với sự nổi tiếng , mới biết làm sao mình vẫn là mình trước sự trầm trồ ca tụng của thiên hạ. |
| Mặc dâcáo giàià như vậy , ahứn vẫn không lọt qua được hai cặp mắt đã phát hiện ra hắn từ lúc xin diêm ở nàh đợi rồi sau đó cùng hai tên lưu manh chụm đầu ở ngoài cổng. |
| Lần gặp Năm Cam , kẻ được mệnh danh là con ccáo giàlọc lõi trong giang hồ cả nước trở thành lần gặp định mệnh nữa trong cuộc đời Hải bánh. |
| cáo giàhơn , Khánh còn chịu khó làm từ thiện , năng nổ trong các hoạt động xã hội , có quan hệ thân tình với nhiều quan chức , cán bộ... Chính vì thế , nếu nhìn vào bề ngoài , Khánh chẳng khác nào một ngôi sao sáng , phần nổi của tảng băng quá hoàn hảo. |
| Nhưng liệu cô có giữ niềm vui được bao lâu khi Phan Dĩ Sâm là một con ccáo giàthủ đoạn? |
| Trong tù Joseph luôn phải đối mặt với nhiều kẻ thù , chưa kể có nhiều sát nhân đã trà trộn vào trại giam nhằm lợi dụng thời cơ để thủ tiêu y. Vốn là một tên ccáo già, Joseph đã tự tìm lối thoát cho mình bằng cách tự nguyện đứng ra làm nhân chứng vạch tội trùm mafia Raymond Patriarca để được FBI bảo vệ. |
* Từ tham khảo:
- cáo già không ăn gà hàng xóm
- cáo giả oai hùm
- cáo giác
- cáo hưu
- cáo lão
- cáo lui