| cáo từ | đt. Xin kiếu đi, từ giã: Cáo-từ ra về. |
| cáo từ | - đgt. 1. Xin từ chối: bảo việc gì nó cũng cáo từ. 2. Nói lời xin phép ra về: đứng dậy cáo từ chủ nhà. |
| cáo từ | đgt. 1. Xin từ chối: bảo việc gì nó cũng cáo từ. 2. Nói lời xin phép ra về: đứng dậy cáo từ chủ nhà. |
| cáo từ | đgt (H. từ: từ chối; từ biệt) 1. Từ chối một cách lịch sự: Bạn mời ăn cơm, nhưng đã cáo từ 2. Xin ra về một cách lịch sự: Bạn giữ lại chơi, nhưng đã cáo từ. |
| cáo từ | đt. Cáo xin lui, từ-giả: Xin cáo-từ các anh. Ông ấy đã đưa giấy cáo-từ. |
| cáo từ | đg. Từ biệt bằng lời trang nhã. |
| cáo từ | Cáo xin từ-giã. |
| Thấy bạn nói Dũng nay mai phải đi xa , nàng kêu nhức đầu , cáo từ , rồi như cái xác không hồn , nàng tìm đến nhà Dũng. |
Lâu không thấy bà Lý và chị mời vào trong nhà , Lạch đứng lên cáo từ. |
| Giao bùi ngùi nhớ lại cái mơ mộng ngày trước , cái mơ mộng yêu một cách thiết tha và không chánh đáng , một cái sắc đẹp mà bây giờ chàng mới biết là ảo mộng , mong manh không có giá trị gì ! Chuyện vẩn vơ một lúc , Giao đứng dậy xin cáo từ. |
| Phải , chàng còn nhớ , khi đánh tổ tôm xong , Đoàn cáo từ ra về , nói nhà có việc bận , thì Thu dửng dưng. |
| Còn người bạn kia thì cáo từ xin về trước. |
| Văn thong thả đứng dậy thật khẽ , cáo từ vợ bạn ra về. |
* Từ tham khảo:
- cáo yết
- cạo
- cáp
- cáp
- cáp
- cáp cao tần