| cáo trình | đt. Trình cho hay: Cáo-trình nội-vụ lên thượng-cấp. |
| cáo trình | đgt. Báo cáo, trình bày về việc gì: Tôi đã nghe người ta cáo trình việc này khá tỉ mỉ rồi. |
| cáo trình | bt. Trình cho hay (itd) |
| cáo trình | Trình bày: Quan nghe người đến cáo-trình. |
| Bên cạnh đó Cục Hải quan Bắc Ninh cũng kịp thời báo ccáo trìnhTổng cục Hải quan , Bộ Tài chính thành lập các đơn vị mới để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ. |
| Lý giải nguyên nhân dẫn đến vụ xô xát với bà Hà , bị ccáo trìnhbày , trước đó , chị ta đã đặt phòng hát tại quán karaoke Thanh Hà nhưng khi đến nơi thì lại bị nữ chủ quán bội tín và tỏ thái độ rất khó chịu. |
| Trong phần làm thủ tục trước tòa , các bị ccáo trìnhbày rành rọt , rõ ràng. |
| UBND TP Hà Nội vừa có báo ccáo trìnhThủ tướng Chính phủ , đề xuất được áp dụng cơ chế đặc thù cho Thủ đô , để triển khai một số dự án giao thông trọng điểm , đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP). |
| Theo báo ccáo trìnhBộ Chính trị và Ban chấp hành Trung ương của Ủy ban Kiểm tra Trung ương (ngày 27/4) , Ban thường vụ Đảng ủy Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (PVN) giai đoạn 2009 2015 thiếu trách nhiệm trong lãnh đạo , chỉ đạo , buông lỏng công tác kiểm tra , giám sát , quản lý tổ chức đảng , đảng viên dẫn đến nhiều khoản đầu tư của Tập đoàn bị tổn thất , khó thu hồi với tổng số tiền rất lớn. |
| Thiếu úy Nguyễn Mạnh Cường , CSKV cụm 6 cho biết : Các đối tượng thường sử dụng nhà vệ sinh công cộng cụm 6 để chích hút , chúng tôi đã báo ccáo trìnhUBND quận và đang chờ giải tỏa tụ điểm này , sau đó sẽ đề xuất xây dựng nơi đây thành nhà văn hóa dân cư , điểm vui chơi giải trí cho các cháu. |
* Từ tham khảo:
- cáo từ
- cáo yết
- cạo
- cáp
- cáp
- cáp