| cao xạ pháo | Nh. Pháo cao xạ. |
| cao xạ pháo | dt (H. pháo: súng lớn) Súng lớn bắn máy bay tầm cao: Làm trực ban cảnh giới ở các đơn vị cao xạ pháo (VNgGiáp). |
| cao xạ pháo | d. Nh. Cao xạ. |
| Tôi là lính của một đại đội cao xạ pháo tham gia chiến dịch Hồ Chí Minh ở cánh quân Tây Nam , mặt trận 232. |
* Từ tham khảo:
- cao xanh
- cào
- cào
- cào cào
- cào cấu
- cảo