| cao môn | dt. Cửa cao. // dt. (B) Nhà sang-trọng quyền quý. |
| cao môn | dt. Cửa cao, dùng chỉ các gia đình quyền quý: Con nhà cao môn có khác. |
| cao môn | dt. Cửa cao, chỉ gia đình quyền-quí. |
| cao môn | Cửa cao. Nói các nhà quyền-quí: Con nhà cao-môn nên giữ lấy nền-nếp. |
| Nay tôi may mắn được vào làm rể chốn cao môn. |
| Thời điểm thực hiện dồn điền đổi thửa (ĐdĐT) theo NĐ 64 vào năm 2012 , ông Nguyễn Ccao môn(nguyên Bí thư chi bộ , trưởng Tiểu ban ĐdĐT) đã tiếp nhận đơn và được sự thống nhất của tiểu ban ĐdĐT nên tôi đã nhận diện tích này. |
| Việc này ông Nguyễn Ccao môncũng đã xác nhận cho tôi là đúng. |
| Học sinh Thanh Tâm , Trường THCS Lê Quý Đôn cho biết , đề thi Toán khó hơn đề thi Văn và Ngoại ngữ , vì vậy em làm không tốt lắm , khả năng không giành được điểm ccao mônToán. |
| Nhiều thí sinh đánh giá đề thi môn Ngữ văn dễ hơn so với đề thi thử , nên khá tự tin sẽ đạt điểm ccao mônnày. |
| Nhiều em tự tin đạt điểm ccao mônNgữ văn. |
* Từ tham khảo:
- cao mũ dài áo
- cao mưu
- cao nấm ấm mồ
- cao ngày dày kén
- cao ngạo
- cao ngất