| cao như núi | 1. Cao to, chất đống lên tạo vẻ bề thế tựa như ngọn núi: Chiến lợi phẩm thu về gom lại cao như núi. 2. Nhiều vô kể, không thể nào đếm xuể: Các tác phẩm viết về đề tài chiến tranh chắp lại dài như sông, chất lên cao như núi. |
| Quay nhìn về hướng quê nhà , chỉ thấy mây trời đùn cao như núi. |
| Ban đêm phải bò ra những đống lúa cao như núi do tay mình làm ra , lấy trộm một ít thóc đem về , rồi lấy cán dao cà lúa cho ra gạo ,không dám giã đã đành , thậm chí đến đèn cũng không dám đốt sợ bọn cập rằng (bọn canh gác) thấy chỗ nào có ánh sáng là sẽ mò tới... Cho đến khi chị Hai sinh thằng Cò thì tai họa lại bay đến trong gia đình đôi vợ chồng nghèo. |
| Vẫn là cái quang cảnh quen thuộc của một xóm chợ vùng rừng cận biển thuộc tỉnh Bạc Liêu , với những túp lều lá thô sơ kiểu cổ xưa nằm bên cạnh những ngôi nhà gạch văn minh hai tầng , những đống gỗ cao như núi chất dựa bờ , những cột đáy , thuyền chài , thuyền lưới , thuyền buôn dập dềnh trên sóng... Nhưng Năm Căn còn có cái bề thế của một trấn " anh chị rừng xanh " đứng kiêu hãnh phô phang sự trù phú của nó trên vùng đất cuối cùng của Tổ quốc. |
| Cáo cầy tha hồ dắt nhau làm tổ trong những đống củi gỗ đước cao như núi chất ngoài sân lò , mọc đầy nấm dại. |
Nỗi buồn cao như núi , kéo về án ngữ trái tim tôi. |
| Ba Vì Tuy không ccao như núiTam Đảo nhưng vườn quốc gia Ba Vì cũng đem đến cho bạn một không gian trong trẻo , mát lành. |
* Từ tham khảo:
- cao như núi rộng như bể
- cao như sào đứng
- cao như sếu
- cao như sếu vườn
- cao niên
- cao ốc