| cao nguyên | - dt. Vùng đất bằng phẳng, rộng lớn, nổi lên hẳn, có sườn dốc rõ rệt: cao nguyên Mộc Châu phát triển chăn nuôi trồng trọt ở các cao nguyên. |
| cao nguyên | dt. Vùng đất bằng phẳng, rộng lớn, nổi lên hẳn, có sườn dốc rõ rệt: cao nguyên Mộc Châu o phát triển chăn nuôi trồng trọt ở các cao nguyên. |
| cao nguyên | dt (H. nguyên: đồng bằng) Miền rộng và bằng phẳng, nhưng ở độ cao hơn mặt biển từ 500 mét trở lên: Cao nguyên Mộc-châu; Trên cao nguyên, cái cối nước ậm ình (Tô-hoài). |
| cao nguyên | dt. Đất cao hơn đồng bằng. // Vùng cao nguyên. |
| cao nguyên | d. Miền rộng và bằng phẳng, cao hơn mặt biển từ 200 mét trở lên: Cao nguyên Mộc Châu. |
| cao nguyên | Đất bằng mặt phẳng ở miền núi cao: Trấn-ninh là đất Cao-nguyên ở Ai-lao. |
| Anh là người dắt ngựa cho chúng tôi khi chúng tôi cưỡi ngựa đi dạo quanh khu cao nguyên tuyệt đẹp này. |
| Giữa cao nguyên trầm mặc , những hàng thông lặng lẽ xanh , những muộn phiền hình như đều chùng cả lại , lắng xuống. |
| Kỳ lạ thay , cây mai dẫu được tưới tắm đầy đủ nhưng lá nó cứ héo dần và trút sạch xuống đất khi quan tài của ông Dung rời nhà , đi về phía nghĩa trang… Lo hậu sự cho cha xong , vợ chồng Hân quyết định đưa cây "Mai cứu tinh" lên cao nguyên. |
| Hân nảy ra ý định đưa cây mai này lên cao nguyên để chăm sóc , coi như một lời tạ lỗi khi đã không thể làm vừa lòng cha mình lúc sinh thời. |
*** Giáp Tết , Hân về quê đưa mẹ lên cao nguyên ăn Tết cùng con cháu. |
Cái vẻ chầm chậm ấy sinh ra sự riêng biệt của thành phocao nguyênên sương mù đã từng rất vắng lặng nhưng trữ tình , làm say lòng biết bao văn nghệ sĩ. |
* Từ tham khảo:
- cao nhã
- cao nhân
- cao nhiệt kế
- cao nhòng
- cao nhớn
- cao như cây sào