| bom bay | dt. Bom phóng có điều khiển để bay đến mục tiêu. |
| bom bay | dt Vũ khí dùng hoả tiễn phóng bom đi xa: Bom bay có điều khiển để rơi đúng mục tiêu. |
| bom bay | d. Vũ khí dùng hoả tiễn đưa bom đi xa. |
Lan cũng cười , nói tiếp : Trời ơi ! Chị Tuyết tôi mà lại sợ nó ghen ! Tuyết muốn lảng sang chuyện khác , cầm vạt áo Thuý ngắm nghía : Hàng bom bay này nhã lắm nhỉ ? Xoàng chứ nhã gì mà nhã , chị cứ giễu mãi... Nhưng này , sao bây giờ chị ăn mặc lôi thôi thế ? Với lại không có tiền mua phấn hay sao mà mặt để mộc mạc trông như cô bé nhà quê thế kia ? Tôi ở nhà nên không đánh phấn đấy chứ. |
Dung se sẽ cầm gói giấy mở ra , thấy hoa cả mắt : nào áo nhiễu trắng , áo bom bay hồng , áo lụa màu hoa lý. |
Cái xác đẫy đà như không chịu nổi sự chật hẹp của tấm áo bom bay mầu xanh , đôi vú vẫn thỗn thện lộ ra trước ngực. |
* Từ tham khảo:
- bom-bê
- bom bi
- bom bươm bướm
- bom cháy
- bom chiếu sáng
- bom chìm