| cao nghĩa | dt. Việc nghĩa lớn, hiếm có: ghi tạc cao nghĩa của người. |
| cao nghĩa | tt. Có nghĩa khí cao cả: con người cao nghĩa. |
| Vì thấy chàng là người cao nghĩa sẵn lòng cứu giúp sự nguy khốn cho người , nên mới dám làm phiền mời chàng đến đây. |
| Phải đến vòng đấu thứ 20 của V.League 2015 , ông mới bén duyên với công việc mới này khi thay thế người tiền nhiệm Đinh Ccao nghĩađể dẫn dắt CLB Than Quảng Ninh và giúp đội bóng đất Mỏ cán đích ở vị trí thứ 4 3. |
| Ảnh : Q.Hải HLV Đinh Ccao nghĩacũng xác nhận thông tin cầu thủ T.Quảng Ninh bức xúc chuyện tiền thưởng nên đã đình công , bỏ tập trong ngày hôm qua. |
* Từ tham khảo:
- cao nguyên
- cao nhã
- cao nhân
- cao nhiệt kế
- cao nhòng
- cao nhớn