| cao nghị | đt. Nghị-luận cao-xa: Nói chuyện với người bình-dân không nên cao-nghị. |
| cao nghị | Nh. Cao luận. |
| cao nghị | dt. Nht. Cao luận. |
| Phẩm chất cách mạng cao quý của đồng chí được thể hiện ở tinh thần cách mạng tiến công không ngừng , luôn xông pha nơi đầu sóng ngọn gió , đối mặt với quân thù , bất chấp mọi thử thách khốc liệt của nhà tù đế quốc , của cuộc sống gian khổ kéo dài ở các chiến khu , của những năm tháng hoạt động bí mật trong vùng địch kiểm soát ; nêu ccao nghịlực kiên cường , sẵn sàng hy sinh cả tính mạng vì độc lập , tự do của Tổ quốc , vì hạnh phúc của nhân dân. |
* Từ tham khảo:
- cao nghĩa
- cao nghĩa
- cao nguyên
- cao nhã
- cao nhân
- cao nhiệt kế